Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ỐNG NỔ

 họng núi lửa hình ống, tiết diện tròn, bầu dục hoặc méo mó, thành tạo do sự nổ của khí dưới áp suất cao, đường kính từ vài ba trăm mét đến một nghìn mét. Nguyên liệu lấp đầy ÔN thường là vụn núi lửa hoặc các tảng đá   trầm tích. Có ý nghĩa thực tiễn, nhất là các ÔN kimbeclit chứa kim cương.