Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ỐNG LỌC LỖ KHOAN

  cơ cấu hình ống có nhiều lỗ hoặc khe hở nhỏ trên thành ống, do đó có khả năng cho chất lỏng chảy vào lỗ khoan, đồng thời ngăn giữ các hạt đá thâm nhập vào trong lòng ống; được hạ đến chiều sâu của tầng chất lỏng trong lỗ khoan để tiến hành thử nghiệm địa chất thuỷ văn, khai thác các chất lỏng. ÔLLK còn giữ cho đoạn thu chất lỏng không bị sập lở. ÔLLK gồm có ba phần: phần công tác (ở giữa), phần lắng cặn (ở dưới) và phần đệm ở trên. Phụ thuộc vào thành phần hạt của đá chứa chất lỏng, thành phần hoá học và độ ổn định của lỗ khoan, dùng ba loại ống lọc: ống lọc trần, ống lọc khung quấn dây, quấn lưới và ống lọc cuội sỏi. Ống lọc được chế tạo bằng thép, gang, đồng, chất dẻo, xi măng asbet, gốm, vv.