Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ỐNG KHOAN

(cg. cần khoan), một bộ phận quan trọng của bộ dụng cụ khoan. Các ÔK nối lại với nhau thành cột cần khoan; phần dưới được nối kết với dụng cụ phá đất đá, ống mẫu hoặc các thiết bị ở đáy để thực hiện các thao tác liên quan đến quá trình khoan. ÔK dùng để truyền chuyển động (quay, tịnh tiến, rung), truyền áp lực dọc trục lên choòng hoặc lưỡi khoan; cấp nước rửa hoặc khí nén tới đáy lỗ khoan. ÔK còn là kênh để vận chuyển mẫu lõi hoặc ống mẫu luồn; lấy mẫu đá, chất lỏng, khí, vv. ÔK còn dùng để thả dụng cụ đo kiểm tra lỗ khoan, bơm thả vật liệu chống mất nước hoặc cứu chữa sự cố trong lỗ khoan. Đường kính và chiều dài ÔK được tiêu chuẩn hoá. ÔK được chế tạo bằng thép có giới hạn bền đến 800 - 900 MPa hoặc bằng hợp kim nhẹ có giới hạn bền đạt 450 - 540 MPa.