Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RẠCH

(địa chất), rãnh được khoét sâu vào khối khoáng sản nguyên (bằng phương tiện cơ giới - máy đánh R), tạo thêm mặt hở nhằm làm tăng khả năng phá vỡ chúng khi sử dụng năng lượng nổ mìn hoặc phương tiện thủ công hay cơ giới khác.

 



Rạch
Sơ đồ rạch sát trụ:
1. Gương lò; 2. Rạch; → hướng chuyển dịch gương lò