Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
QUẦN HỆ

một đơn vị phn loại thảm thực vật, trong đ thực vật, động vật, vi sinh vật tồn tại v pht triển trong mối quan hệ chặt chẽ giữa cc loi với nhau (c một hoặc một số loi chủ đạo) v quan hệ với mi trường sống (thổ nhưỡng, kh hậu v cc tc nhn khc) tạo nn một thể thống nhất tồn tại v pht triển theo một quy luật nhất định. Một QH sau một thời gian di pht triển sẽ được thay thế bằng một QH khc hoặc bị tiu vong do quan hệ giữa cc loi với nhau v sự biến đổi của mi trường sống.

Việc nghin cứu cc QH sinh vật trn quần đảo Galapagt (Galapagos) đ gip Đacuyn S. xy dựng thuyết tiến ho của cc loi. Cuối thế kỉ 19, Simpơ (A. F. Schimper) đ nghin cứu thảm thực vật rừng nhiệt đới, chia ra cc QH kh hậu v cc QH thổ nhưỡng.