Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHỨC HỆ NẾP UỐN

    thể địa chất phức tạp có bề dày lớn (trên 10 km), chiếm diện tích rộng (khoảng 350 nghìn km2 đến 2,5 triệu km2), được thành tạo từ địa máng trong một thời kì uốn nếp nào đó của lịch sử phát triển địa chất. Đặc trưng là có cấu tạo uốn nếp, uốn nếp - khối và có những phần bị biến chất với mức độ khác nhau. Vd. PHNU Baikan (Bajkal); PHNU Calêđôni (Caledonie), vv. Xt. Miền uốn nếp.