Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHUN TRÀO

    hoạt động của macma nóng chảy thoát ra khỏi miệng núi lửa và chảy tràn trên bề mặt Trái Đất hoặc ngầm dưới đáy biển; khi đông cứng tạo nên các loại đá phun trào. Xt. Macma.

 



Phun trào
Các dạng phun trào chính