Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHUMARON

    (I. fumare: bốc khói, phun khói), sự phun khí và hơi nóng từ các khe nứt trên bề mặt núi lửa hoặc từ những dòng dung nham chưa nguội lạnh (hơi chuyển sang trạng thái lỏng - phumaron nhiệt).