Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
OPXIĐIEN

 (A. opsidian; từ chữ Obsius - tên người đã phát hiện ra loại đá này), đá phun trào ở trạng thái hoàn toàn thuỷ tinh, màu đen, vết vỡ dạng vỏ sò, thành phần hoá học ứng với riolit.