Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
OPAN

  (A. opal), khoáng vật phụ lớp hiđroxit - SiO2.nH2O. Chất vô định hình. Tập hợp dạng nhũ, dạng thận hoặc đặc sít như thuỷ tinh. Không màu, trong suốt hoặc nửa trong suốt, hoặc có nhiều màu khác nhau phụ thuộc vào tạp chất. Độ cứng 5,5 - 6; khối lượng riêng 1,9 - 2,3 g/cm3. Nguồn gốc: phong hoá điển hình, nhiệt dịch và trầm tích sinh hoá. Kết quả hoạt động của các sinh vật biển có bộ xương bằng silic dẫn đến hình thành một loại O rất có giá trị là điatomittripoli.

O trong và có màu đẹp là một loại đá quý. O còn được dùng trong xây dựng, làm vật liệu mài mòn. Điatomit dùng để chế tạo các vật liệu lọc cao cấp. Ở Việt Nam, có điatomit ở Phú Yên, Lâm Đồng.