Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
OCTOCLA

(A. orthoclase), khoáng vật nhóm fenpat (K, Na) Si3AlO8. Hệ tinh thể một nghiêng. Tinh thể dạng lăng trụ, dạng tấm. Tập hợp dạng hạt đặc sít. Thường có song tinh đơn giản. Cát khai hoàn toàn. Màu trắng, hồng, nâu vàng. Độ cứng 6; khối lượng riêng 2,6 g/cm3. O gặp trong các đá macma axit và pecmatit granit, còn gặp trong một vài loại đá phiến kết tinh. Dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp sứ, gốm, thuỷ tinh. O có ý nghĩa công nghiệp gặp trong pecmatit Thạch Khoán (Phú Thọ), Lào Cai.