Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PERICLA

(A. periclase), khoáng vật MgO2. Hệ lập phương. Tinh thể hình tám mặt, đôi khi lập phương hoặc hình mười hai mặt thoi. Tập hợp dạng hạt. Cắt khai hoàn toàn. Không màu hoặc màu trắng, vàng, nâu. Độ cứng 5 - 6; khối lượng riêng 3,6 g/cm3. P gặp trong đá vôi đôlômit bị biến chất và trong scacnơ magie. Dùng làm vật liệu chịu lửa và nguồn để lấy magie.