Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PENLANĐIT

(A. pentlandite), khoáng vật lớp sunfua (Fe,Ni)9S8. Hệ lập phương. Tập hợp hạt, dạng xâm nhiễm, tinh thể dạng tấm, dạng ngọn lửa trong pirotin do kết quả phân hủy dung dịch cứng. Màu vàng thau ánh kim. Độ cứng 3 - 4, khối lượng riêng 4,5 - 5,0 g/cm3. Biến thể penlanđit - coban chứa tới 49%. Gặp trong các mỏ sunfua niken - đồng có liên quan với đá xâm nhập siêu mafit và mafit. Là quặng niken (Ni) trong mỏ sunfua niken - đồng ở Bản Xang (Sơn La, Việt Nam).