Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PARAGONIT

(A. paragonite), khoáng vật nhóm mica, NaAl2[AlSi3O10](OH)2, trong thành phần thường chứa 10 - 30% muscovit. Hệ đơn nghiêng. Tinh thể dạng tấm, đôi khi lăng trụ. Tập hợp dạng vảy, tấm. Không màu hoặc màu lục. Độ cứng 2; khối lượng riêng 2,7 - 3 g/cm3. Dẫn điện kém, chịu nhiệt tốt. Nguồn gốc: biến chất nhiệt động. Dùng trong kĩ nghệ điện, điện tử và vật liệu chịu lửa.