Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PALAĐI TỰ SINH

  khoáng vật lớp nguyên tố tự sinh - Pd. Thường lẫn platin (Pt), iriđi (Ir). Kết tinh hệ lập phương, dưới dạng hạt tròn, dạng nhũ, toả tia. Quánh, dẻo. Màu trắng, xám thép, ánh kim. Khối lượng riêng 12,02 g/cm3. Độ cứng 4 - 5. Gặp trong mỏ cromit liên quan với đá siêu mafit, mỏ sunfua niken - đồng (Ni - Cu) và sa khoáng.