Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MẪU ĐƠN KHOÁNG

mẫu gồm một loại khoáng vật tách ra từ quặng hoặc đá. MĐK (quặng) được lấy theo từng kiểu quặng tự nhiên và kiểu (hạng) quặng công nghiệp, đôi khi được lấy theo thời kì hoặc giai đoạn khoáng hoá hay thế hệ khoáng vật.

Kết quả nghiên cứu MĐK được dùng để giải thích sự phân bố các nguyên tố đi kèm trong thân quặng, xác định trữ lượng cân đối của chúng trong quặng và hàm lượng có thể có trong các tinh quặng đồng hành; để kiểm tra kết quả phân tích mẫu nhóm; để tính trữ lượng các nguyên tố có ích đi kèm; để tìm hiểu đặc điểm khoáng hoá và nguồn gốc mỏ.