Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MẪU ĐẤT ĐÁ

một thể tích tiêu biểu của đất hoặc đá, có kích thước và hình dạng nhất định, được lấy từ vết lộ, hố đào, lỗ khoan để nghiên cứu thành phần, trạng thái và các tính chất (vật lí, hoá học, cơ học, vv.) nhằm làm căn cứ đánh giá chung một lớp, một tầng, một khối về phương diện nào đó (hàm lượng và chất lượng khoáng sản, khả năng làm nền, môi trường hoặc vật liệu xây dựng công trình). Trong địa chất công trình, phân biệt hai loại mẫu chính: mẫu nguyên trạng (giữ nguyên được hiện trạng trong thiên nhiên, không bị khô hoặc ướt thêm, không bị bẹp nát); mẫu không nguyên trạng (kết cấu bị phá hoại, nhưng vẫn giữ được thành phần, độ ẩm). Còn có mẫu hồ sơ (lưu để xem tiếp về sau, chủ yếu chỉ giữ được thành phần thạch học), mẫu chế tạo (tự tạo ra theo yêu cầu về thành phần hạt, độ chặt, độ ẩm).