Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MẶT TIẾP XÚC

bề mặt giáp nhau giữa hai thể địa chất, giữa hai phân vị địa tầng kế tiếp nhau. Nó có thể là một mặt chỉnh hợp hoặc bất chỉnh hợp, cũng có thể là một mặt đứt gãy.