Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MẶT KIẾN TRÚC

bề mặt địa chất (vd. mái hoặc trụ một vỉa) được chọn để vẽ trên bản đồ kiến trúc địa chất.