Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MÁY KHAI THÁC THAN BÙN

hệ thống máy dùng để khai thác (lộ thiên) than bùn bắt đầu từ việc chuẩn bị khai thác đến việc xúc bốc than. Gồm có máy làm tiêu nước (máy tháo khô), máy đào gốc cây, máy thu nhặt và bốc gốc cây, tang phay than, máy đào than, máy xúc than, máy khai thác than có bunke, máy liên hợp khai thác bốc chứa than, máy đánh đống, vv.