Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MANHETIT

(A. magnetite; HL. magnês - nam châm), khoáng vật phụ lớp oxit phức tạp FeFe2O4, thường chứa tạp chất Ti, V, Mn, Cr... Hệ lập phương. Tinh thể dạng hình tám mặt, mười hai mặt thoi hoặc lập phương. Tập hợp dạng hạt, tinh đám, toả tia. Độ cứng 5,5 - 6; khối lượng riêng 5 - 5,2 g/cm3. Có từ tính mạnh (chất sắt từ), đồng thời có tính bán dẫn. Màu đen rất đặc trưng. Nguồn gốc macma, pecmatit, nhiệt dịch, biến chất tiếp xúc trao đổi, biến chất khu vực, còn gặp trong thiên thạchsa khoáng. M là khoáng vật quan trọng của quặng sắt, ở Việt Nam gặp nhiều nơi như trong quặng sắt Thái Nguyên, Cao Bằng, Thạch Khê (Hà Tĩnh). Ở Thạch Khê, M nằm trong kiểu quặng scacnơ do tiếp xúc trao đổi giữa granit núi Nam Giái với đá vôi Đêvôn.