Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MẠNG LƯỚI THĂM DÒ

hệ thống các công trình thăm dò phân bố trong không gian. Tuỳ theo điều kiện nằm của đất đá và thân quặng, các công trình thăm dò (lỗ khoan, hào, giếng...) được xếp thành dãy (tuyến) và đặt ở góc các ô của mạng lưới. Mạng lưới gồm các ô hình vuông, hình chữ nhật hoặc hình thoi, hình tam giác. Phổ biến loại mạng lưới ô vuông và chữ nhật, ở đây các công trình đặt ở các góc ô vuông và hình chữ nhật. MLTD có mật độ (dày, thưa) khác nhau tuỳ thuộc giai đoạn thăm dò mỏ (sơ bộ, chi tiết, khai thác), đặc điểm hình thái thân khoáng và mức độ phức tạp của cấu tạo địa chất của nó.