Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MÁNG TRƯỢT

thiết bị vận chuyển đơn giản, dạng máng mặt phẳng có hai thành bên, đặt dốc nghiêng. Dưới tác dụng của trọng lực, hàng hoá hay vật liệu sẽ trượt trên mặt máng từ cao xuống thấp. MT dùng để chuyển vật liệu theo hướng cần thiết trong các thiết bị tự động dỡ hàng, xếp hàng và kiểm tra hàng. Dùng để vận chuyển hàng rời và hàng đơn chiếc trên quãng đường ngắn. Còn dùng để vận chuyển đất đá hay khoáng sản ở mỏ lộ thiên và hầm lò tại những vị trí thích hợp.