Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MÁNG SÂU ĐẠI DƯƠNG

(cg. hố sâu đại dương), địa hình dạng máng sâu của đại dương, phân bố dọc rìa lục địa hoặc dọc cung đảo ven biển rìa: ở các đới hút chìm (x. Kiến tạo mảng), mảng thạch quyển đại dương trong quá trình dịch chuyển chui xuống dưới một mảng thạch quyển khác, tại đó có hoạt động núi lửa và động đất mạnh. Chính ở trước những vòng cung núi lửa này là những MSĐD, đạt tới độ sâu 9.000 - 11.000 m, như Marian (Mariannes) 11.034 m, Tônga (Tonga) 10.882 m, Kurinxkơ (Kurinsk) 10.542 m, Philippin (Philippines) 10.540 m, Kecmađec (Kermadec) 10.047 m, Puectô Ricô (Puerto Rico) 9.218 m.

 


Sơ đồ hút chìm
1. Lục địa; 2. Biển rìa; 3. Cung đảo; 4. Máng sâu đại dương;
5. Các tâm động đất trên đới Bêniôp (Beniolf zone); 6. Đại dương;
7. Sống núi và riptơ giữa đại dương; 8. Thạch quyển đại dương