Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MALACHIT

(A. malachite; từ tiếng HL. malakhe - lục), khoáng vật lớp cacbonat - Cu2 [CO3] [OH]2. Hệ đơn nghiêng. Tạp chất: CaO, Fe2O3, SiO2, vv. Gặp tập hợp dạng nhũ đá, thận, sợi phóng tia, dạng đất. Màu xanh lục, ánh thuỷ tinh. Độ cứng 3,5 - 4; khối lượng riêng 3,9 - 4,1 g/cm3. Gặp trong đới oxi hoá mỏ quặng đồng (Cu). Cộng sinh với azurit, cuprit, limonit, vv. Loại dạng nhũ đá, dạng thận dùng làm đá mĩ nghệ; loại dạng đất dùng làm bột màu. Gặp ở mỏ đồng Biển Động, Bắc Giang.