Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MAGIEZIT

(A. magnesite), khoáng vật Mg[CO3], thường chứa tạp chất Fe. Hệ ba phương. Tinh thể dạng khối mặt thoi, lăng trụ, tấm. Tập hợp dạng hạt, dạng đất, màu trắng, xám nâu. Độ cứng: 4 - 4,5; khối lượng riêng 3 g/cm3. Hoà tan trong axit clohiđric nóng. Nguồn gốc: 1) Nhiệt dịch - hình thành do sự thay thế vôi hoặc đolomit dưới tác dụng của nhiệt dịch với đá siêu bazơ. 2) Phong hoá từ secpentinit. 3) Trầm tích (hiếm). Dùng làm vật liệu chịu nhiệt, xi măng; là nguồn để lấy magie. Việt Nam có M ở vùng sông Mã (Sơn La), đi kèm các đá siêu bazơ bị biến đổi.