Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MẠCH NƯỚC

(cg. mạch lộ), vị trí xuất lộ lên mặt đất hoặc ngầm dưới nước của nước dưới đất trong điều kiện tự nhiên. Khi xuất lộ ngầm dưới nước, gọi là MN dưới nước. Các MN được phân loại như sau: 1) Theo các dấu hiệu thuỷ động lực, có: a) MN lên (khi nước dưới đất có áp); b) MN xuống (khi nước dưới đất không áp). 2) Theo điều kiện thành tạo và xuất lộ trên mặt đất, có: a) MN được thành tạo do giảm dòng chảy ngầm; b) MN được thành tạo ở mặt tiếp xúc tự nhiên của đất đá chứa nước; c) MN dạng vỉa ở những nơi phân cắt xâm thực của vỉa chứa nước; d) MN tràn; đ) MN khe nứt, MN cacxtơ; e) MN đứt gãy kiến tạo; f) Mạch xiphông. 3) Theo lưu lượng (m3/s): a) >10; b) 1 - 10; c) 0,1 - 1; d) 0,01 - 0,1; đ) 0,001 - 0,01; e) 0,0001 - 0,001; f) 0,00001 - 0,0001; g) nhỏ hơn 0,00001. 4) Theo tính thường xuyên của sự tồn tại: a) MN thường xuyên; b) MN định kì; c) MN theo mùa; d) MN tạm thời; e) MN nhịp, vv. 5) Theo thành phần hoá học nước: a) MN nhạt; b) MN khoáng. 6) Theo nhiệt độ: a) MN sôi; b) MN ấm; c) MN lạnh.