Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MACCASIT

(L. marcasite), khoáng vật sunfua - FeS2. Hệ trực thoi. Tạp chất asen, niken, antimon, vv. Gặp tập hợp hạt, tinh thể, dạng răng lược, dạng nhũ đá, dạng thận kết hạch, khối đặc sít. Màu vàng thau. Ánh kim. Độ cứng 6,0 - 6,5; khối lượng riêng 4,9 g/cm3. Nguồn gốc nhiệt dịch, phun trào, trầm tích (trong môi trường khử). Nguồn nguyên liệu sản xuất axit sunfuric. Gặp ở mỏ pirit Nam Đông (Thừa Thiên - Huế).