Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GUYÔT

(A. Guyot), một loại núi lửa ngầm dưới nước có đỉnh bằng, ngầm sâu khoảng 200 m dưới mặt nước, được mang tên Guyôt (A. H. Guyot) nhà địa chất Hoa Kì gốc Thuỵ Sĩ. Trong Chiến tranh thế giới II (1939 - 45), nhà địa chất Hexơ (Hess) đã phát hiện G bằng máy đo siêu âm đặt trên tàu chiến. Ở Thái Bình Dương có rất nhiều G. Ở Đại Tây Dương ít gặp.