Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRẦM TÍCH NGUỒN SINH VẬT

vật liệu vụn gồm những phần không bị phá huỷ trong xác sinh vật, lắng đọng trên mặt đáy các bồn trũng cùng với vụn trầm tích nguồn gốc khác nhau, nhưng các nguồn sinh vật chiếm ưu thế. Phân biệt TTNSV biển và TTNSV lục địa. Loại thứ nhất được thành tạo từ chất vôi, kitin hay silic trong xác sinh vật ở biển. Loại thứ hai thành tạo từ mùn thực vật, bùn silic và vỏ chất vôi của vi động vật và trai ốc tạo nên.