Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GRAUVAC

(cg. vắc), đá trầm tích vụn, cát hoặc cát kết hạt thô kém lựa chọn, màu sẫm, gồm những hạt thạch anh, fenpat, mica, và những mảnh vụn đá bazơ, đá phiến gắn kết bằng nhiều xi măng (20%), clorit và sét. Thành tạo G có thể dày tới mấy nghìn mét chứng tỏ trầm đọng trong một vùng sụt lún nhanh.