Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GRAPTOLIT

(A. graptolite; Hl. graptos - viết, lithos - đá; cg. bút đá), sinh vật hoá thạch chủ yếu thuộc dạng biển khơi. Hoá thạch của chúng thường gặp trong đá phiến có dạng như nét viết vạch trên mặt đá. Hiện nay được coi thuộc phụ ngành Nửa dây sống. Hoá thạch của G được phát hiện từ hệ Cambri cho đến hệ Cacbon, nhưng thời gian phát triển phong phú của chúng là các kỉ Ocđôvic và Silua. G là loại hoá thạch rất tốt để định tuổi các đá trầm tích, nhất là các trầm tích OcđôvicSilua. Ở Việt Nam, trong những năm 70 - 80 thế kỉ 20 đã phát hiện được nhiều hoá thạch G trong trầm tích Ocđôvic và Silua. Dựa vào chúng, nhiều hệ tầng trầm tích đã được xác định lại tuổi chính xác hơn.