Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GRAPHIT HOÁ

sự tạo thành (tách ra) graphit trong hợp kim sắt, hợp kim niken mà chủ yếu là gang. Số lượng, kích thước, hình dạng và sự phân bố tương hỗ của các tinh thể graphit có ảnh hưởng quan trọng đến cơ tính của gang và phụ thuộc vào thành phần hoá học, điều kiện kết tinh và chế độ nhiệt luyện kim. GH làm gang có màu tối, xám và mềm đi.