Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GRANITOIT

(Ph. granitoïde), tên gọi chung cho cả nhóm đá granitgranođiorit, granit tái nóng chảy, granit do biến chất trao đổi granit siêu biến chất. Từ dùng trong công tác thực địa, khi chưa xác định chính xác tên đá.