Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GRANIT

1. (Ph. granite; L. granum - hạt; cg. đá hoa cương), 1. Đá macma xâm nhập axit, rất phổ biến trong vỏ Trái Đất, tạo nên phần lớn các lục địa, thành phần gồm thạch anh, fenpat kali, plagiocla, khoáng vật màu: mica, amphibon. G tạo nên những thể xâm nhập rất lớn, rộng hàng nghìn kilômét vuông (khối Sông Chảy 2500 km2, khối Phan Si Păng 1.500 km2, vv.). Đá cứng, xám nhạt, mỡ gà, hồng, hồng phớt lục; có thể chẻ làm đá xây dựng, mài bóng làm đá ốp lát. Khối lượng riêng 2.600 kg/m3, cường độ chịu nén 300 MPa. Nhiều mỏ khoáng sản liên quan với G như thiếc với G Phia Oắc, Thiện Kế, Quỳ Hợp... molipđen với G Đèo Cả, Núi Sam (Châu Đốc), vv. G đã được khai thác ở nhiều nơi (Bình Định, Khánh Hoà, Bà Rịa, vv.) làm đá ốp lát.

2. Lớp ngoài của vỏ Trái Đất, có mặt tại các lục địa, trung bình dày từ 20 đến 40 km, dày nhất tới 70 km; khối lượng riêng trung bình 2,7 g/cm3, thành phần trung bình là thành phần của G mặc dù lục địa được cấu tạo bởi nhiều loại đá khác nhau.