Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRẦM TÍCH BỞ RỜI

trầm tích thuộc kỉ thứ tư và hiện đại, có vị trí quan trọng trong các đá mẹ. Dựa vào vị trí và nguồn gốc, phân biệt: tàn tích (eluvi) sản phẩm phong hoá còn lại ở chính nơi tạo thành nó (tại chỗ); sườn tích (đêluvi) ở sườn hoặc chân dốc do nước mưa cuốn xuống; lũ tích (proluvi) do dòng nước rất mạnh, cuốn cả các tảng lớn, tạo ra nón phóng vật, vật liệu hơi tròn cạnh; bồi tích (aluvi) do dòng sông có phù sa lắng đọng, lớp nằm ngang, phân cấp rõ về thành phần cơ giới, các hạt tròn cạnh; phong tích (eoluvi) do gió mang đến, các hạt kích thước 0,05 - 0,25 mm; băng tích (cryoluvi) băng hà di chuyển rồi lắng đọng; trầm tích biển thành phần cơ giới mịn, có phân lớp; trầm tích hồ ở vùng trũng thấp, nhiều sét và xác hữu cơ.