Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GƠTIT

(A. goethite), khoáng vật của sắt, thuộc phụ lớp hiđroxit α - FeO.OH. Hệ thoi. Tập hợp hạt đặc sít, dạng thận, quả lê, nhũ đá, dạng vỏ cùi, phóng tia, dạng đất, kết hạch. Màu đen, nâu sẫm, nâu, vàng hung, nâu đỏ. Ánh bán kim tới ánh kim cương. Độ cứng 5,5 - 6,0. Khối lượng riêng 4,0 - 4,3 g/cm3. Gặp trong các mỏ nguồn gốc trầm tích, trong đới oxi hoá, sản phẩm phong hoá của các khoáng vật chứa sắt. Là nguồn của quặng sắt nâu (tổ phần chính của quặng limonit). Tìm thấy trong các mỏ sắt Bảo Hà (Yên Bái), mỏ Quang Trung (Thái nguyên), vv. G lấy tên nhà thơ Gơt (J. W. von Goethe; tức Guêthơ I. V.) người Đức.