Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GƠNAI

(Đ. gneiss), đá biến chất khu vực, thường có cấu tạo dạng dải hoặc dạng mắt, gồm những lớp khoáng vật sẫm màu như mica, amphibon xen với những lớp hoặc những ổ (dạng mắt) khoáng vật sáng màu (fenpat, thạch anh). Những đá G có nguồn gốc trầm tích gọi là paragơnai. Đá G có nguồn gốc macma gọi là octôgơnai. Có nhiều ở đới biến chất đại Nguyên sinh dọc sông Hồng. Dùng để sản xuất đá dăm, làm nền nhà, đá tấm lát hè đường phố.