Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GỖ TRỤ MỎ

(tk. gỗ chống lò), gỗ thường để nguyên tròn (đường kính 15 - 22 cm) dùng để chống lò ở mỏ. Gỗ cần thẳng. Thường được xử lí bằng cách ngâm tẩm hay quét thuốc chống mối mọt lên bề mặt (trước khi đem sử dụng), nhằm mục đích làm tăng tuổi thọ của chúng. GTM thường là gỗ dẻ, thông, xoan... thuộc loại hồng sắc tạp mộc, trước kia khai thác ở vùng tự nhiên, nay phải lấy ở rừng trồng.