Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GLAUCOPHAN

(A. glaucophane), khoáng vật nhóm amphibon Na2Mg3Al2[Si4O11] (OH F)2. Hệ đơn nghiêng. Tinh thể dạng sợi, que, toả tia. Màu xanh từ nhạt đến rất đậm gần như đen. Độ cứng 6 - 6,5, khối lượng riêng 3 - 3,4 g/cm3. Là khoáng vật biến chất điển hình thành tạo trong điều kiện nhiệt độ thấp và áp suất cao. Công dụng: loại dạng sợi dùng làm chất lọc và chế tạo các bộ phận chịu tác dụng hoá học và nhiệt độ cao của máy móc.