Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GLAUCONIT

(A. glauconite; HL. glaukos: xanh lục), khoáng vật (K, F3+, Al, F2+, Mg)2-3 [Si3(Si, Al)O10] (OH)2. nH2O. Hệ đơn nghiêng. Tinh thể dạng vảy, tập hợp hạt. Màu lục với nhiều sắc khác nhau. Độ cứng 2; khối lượng riêng 2 - 2,9 g/cm3. G có nguồn gốc trầm tíchphong hoá. Công dụng: chế tạo phân kali, làm bột màu, vv.