Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRAVECTIN

(A. travertine; cg. tup vôi), đá lỗ rỗng, thành phần có những tích tụ kết hạch canxit (CaCO3), hình thành trên bề mặt Trái Đất do những nguồn nước giàu HCO2+. Là đá trang trí và đá xây dựng.