Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GIAT

(TBN. piedra de laijada - đá chữa bệnh thận; cg. giađêit, ngọc thạch) x. Ngọc thạch.