Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MUSCOVIT

(A. muscovite), khoáng vật mica phụ lớp silicat, cấu trúc lớp - KAl2[Si3AlO10](OH, F)2. Hệ đơn nghiêng. Tinh thể dạng tấm, đôi khi dạng lăng trụ ngắn. Cát khai hoàn toàn. Tập hợp dạng vảy, tấm. Không màu, trong suốt, đôi khi có màu lục sáng, hồng nhạt. Độ cứng 2 - 3; khối lượng riêng 2,7 - 3,1 g/cm3. Nguồn gốc: sau macma, pecmatit nhiệt dịch và biến chất. M có tính cách điện và chịu nhiệt rất cao nên được dùng trong kĩ nghệ điện, điện tử và vật liệu chịu lửa. M công nghiệp gặp trong pecmatit Thạch Khoán (Phú Thọ), Lào Cai.