Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MÔNÔLIT ĐẤT

(cg. mẫu nguyên khối), mẫu đất lấy từ vách mặt cắt thẳng đứng, giữ nguyên cấu tạo tự nhiên. Nếu được cố định bằng chất gắn kết gọi là mônôlit kết màng.