Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MOONG

(Ph. moins - âm, thấp, kém), đáy mỏ lộ thiên, nơi sâu nhất của mỏ ở một thời điểm khai thác. Mỏ được tiếp tục khai thác thì M càng xuống sâu cho tới M cuối cùng của mỏ (tức là biên giới dưới của mỏ). Trong quá trình khai thác, cần giữ cho M lúc nào cũng khô ráo bằng cách làm thoát nước và bơm nước ra (xem hình vẽ gương tầng trong mục Chiều cao tầng khai thác).