Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MONZONIT

(A. monzonite), đá macma xâm nhập, sáng màu, có thành phần trung gian giữa sienitđiorit, chứa một lượng fenpat kali bằng lượng plagiocla, ngoài ra còn có amphibon lục, piroxen, biotit, vv. Được gọi theo địa danh Mônzôni (Monzoni) ở núi Anpơ (Alpes) thuộc Italia. Dùng làm đá xây dựng.