Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MONAZIT

(A. monazite; HL. monozein - đứng một mình), khoáng vật (Ce, La...) [PO4], thường chứa ThO2. Hệ tinh thể đơn nghiêng. Tinh thể dạng tấm, dạng đẳng thước. Cát khai hoàn toàn. Màu nâu - hồng nhạt, nâu vàng. Độ cứng 5 - 5,5; khối lượng riêng 5 g/cm3. Có tính phóng xạ. M là khoáng vật phụ của granit, gơnai, sienit kiềm, pecmatit, vv. Là khoáng vật bền vững, cũng gặp trong sa khoáng. M khi thành mỏ, là nguồn quan trọng để lấy các nguyên tố đất hiếm. Ở Việt Nam, M gặp trong các sa khoáng ven biển Miền Trung.