Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MOLIPĐENIT

(A. molybdenite; HL. molubdos - chì), khoáng vật lớp sunfua - MoS2. Tạp chất: Re (tới 0,3%), Se. Hệ 6 phương. Gặp tập hợp hạt, tấm, vảy; dạng cầu. Màu xám phớt xanh. Ánh kim. Độ cứng 1 - 1,5; khối lượng riêng 4,5 - 5,0 g/cm3. Gặp trong mỏ grâyzen, mỏ scacnơ, pecmatit, mạch thạch anh nhiệt dịch. Nguồn chủ yếu để lấy molipđen (Mo). Khai thác ở Châu Đốc (Núi Sam), gặp ở vùng Sa Pa, Tĩnh Túc (Cao Bằng), Krông Pha, Nha Trang, Đà Lạt.