Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MỎ SCACNƠ

(tk. mỏ tiếp xúc - trao đổi thay thế), nhóm mỏ được thành tạo trong quá trình scacnơ hoá, cũng có trường hợp nằm ngoài thể đá đó ở dưới đới tiếp xúc giữa đá xâm nhập axit, trung tính (granit, granođiorit) với đá cacbonat. Thân khoáng nằm trong hoặc ở rìa thể đá. Các khoáng vật quặng thường đi kèm với piroxen, granat là các khoáng vật tạo đá scacnơ chủ yếu.

Nhóm mỏ có ý nghĩa công nghiệp đối với quặng sắt, chì - kẽm, vonfram, đồng, vv. Gặp mỏ quặng sắt scacnơ ở Cao Bằng (mỏ Nà Lũng, Nà Rua), ở Hà Tĩnh (mỏ Thạch Khê).